Z7772976589643 05a6fc21321e212480b433e0f008cb40
Công ty Truyền thông sự kiện Quý Hoa Tin tức Truyền thông pháp luật Tư vấn luật 0399751456

Danh mục 142 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 01/7/2026

 danh mục 142 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Dưới đây là danh sách toàn bộ 142 ngành, nghề được ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP để bạn tiện tra cứu:

Nhóm 1: An ninh trật tự, Tài chính, Bảo hiểm & Chứng khoán (STT 1 – 22)

  1. Sản xuất con dấu

  2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

  3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

  4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

  5. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

  6. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

  7. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

  8. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

  9. Hành nghề luật sư

  10. Hành nghề công chứng

  11. Hành nghề giám định tư pháp

  12. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

  13. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

  14. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

  15. Kinh doanh chứng khoán

  16. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

  17. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

  18. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

  19. Kinh doanh xổ số

  20. Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

  21. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

  22. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

Nhóm 2: Công thương, Năng lượng, Hóa chất & Thương mại (STT 23 – 43)

  1. Kinh doanh xăng dầu

  2. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

  3. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

  4. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

  5. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

  6. Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

  7. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

  8. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

  9. Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

  10. Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

  11. Xuất khẩu gạo

  12. Kinh doanh tiền chất công nghiệp

  13. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

  14. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

  15. Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

  16. Hoạt động dầu khí

  17. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

  18. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

  19. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

  20. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

  21. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

Nhóm 3: Giao thông vận tải, Hàng không & Xây dựng (STT 44 – 70)

  1. Kinh doanh vận tải đường bộ

  2. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

  3. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

  4. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

  5. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

  6. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

  7. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

  8. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

  9. Kinh doanh vận tải hàng không

  10. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

  11. Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

  12. Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

  13. Kinh doanh cảng hàng không

  14. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

  15. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

  16. Kinh doanh vận tải đường sắt

  17. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

  18. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

  19. Kinh doanh bất động sản

  20. Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

  21. Hành nghề khảo sát xây dựng

  22. Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

  23. Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

  24. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

  25. Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

  26. Kinh doanh dịch vụ bưu chính

  27. Kinh doanh dịch vụ viễn thông

Nhóm 4: Thông tin truyền thông, Công nghệ & Giáo dục (STT 71 – 87)

  1. Kinh doanh dịch vụ tin cậy

  2. Hoạt động của nhà xuất bản

  3. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.

  4. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

  5. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

  6. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

  7. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

  8. Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

  9. Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

  10. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

  11. Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

  12. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

  13. Hoạt động giáo dục mầm non

  14. Hoạt động giáo dục phổ thông

  15. Hoạt động giáo dục đại học

  16. Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

  17. Hoạt động giáo dục thường xuyên

Nhóm 5: Nông nghiệp, Thủy sản, Thú y & Y tế (STT 88 – 114)

  1. Khai thác thủy sản

  2. Kinh doanh thủy sản

  3. Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

  4. Đăng kiểm tàu cá

  5. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

  6. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

  7. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

  8. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

  9. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

  10. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

  11. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

  12. Kinh doanh chăn nuôi trang trại

  13. Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

  14. Sản xuất phân bón

  15. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

  16. Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

  17. Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

  18. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

  19. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

  20. Kinh doanh dược

  21. Sản xuất mỹ phẩm

  22. Kinh doanh thiết bị y tế

  23. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

  24. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

  25. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

  26. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

  27. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

Nhóm 6: Văn hóa, Thể thao, Du lịch & Tài nguyên môi trường (STT 115 – 132)

  1. Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

  2. Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

  3. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

  4. Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

  5. Kinh doanh dịch vụ lữ hành

  6. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

  7. Kinh doanh dịch vụ lưu trú

  8. Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quan, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

  9. Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

  10. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

  11. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

  12. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

  13. Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

  14. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

  15. Khai thác khoáng sản

  16. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

  17. Nhập khẩu phế liệu

  18. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

Nhóm 7: Ngân hàng, Fintech, Dữ liệu & Tài sản mã hóa (STT 133 – 142)

  1. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

  2. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

  3. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

  4. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

  5. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

  6. Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

  7. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

  8. Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

  9. Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

  10. Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

Trần Quý Law # Quý Hoa Law 0399751456